•Rổ chỉ số 30 cổ phiếu đầu ngành có vốn hóa và thanh khoản vượt trội nhất sàn chứng khoán TP.HCM (HOSE).
•Mô hình lịch sử thành viên Point-in-Time (SCD Type 2) loại trừ triệt để thiên kiến sống sót (Survivorship Bias).
•Định giá 5 năm với P/E, P/B kết hợp dải biên độ lệch chuẩn (±1 SD) và các chỉ số sức mạnh cơ bản FA/TA chuyên biệt theo nhóm ngành.
Cơ Chế Tác Động
•Chu kỳ xem xét bán niên (Tháng 1 & Tháng 7): Cổ phiếu mới vào rổ (như MCH, TCX) thu hút dòng tiền mua bắt buộc từ các quỹ ETF VN30 (VFMVN30, SSIAM VN30); cổ phiếu bị loại (như TPB, PLX) chịu áp lực bán cơ cấu.
•Phân bổ sức mạnh ngành: Nhóm Ngân hàng chiếm tỷ trọng chi phối (12/30 mã), theo sau là Bất động sản, Tiêu dùng và Công nghệ. Định giá P/B và NIM/NPL phù hợp với Ngân hàng, trong khi P/E và FCF phù hợp với Doanh nghiệp phi tài chính.
Kinh Nghiệm Thực Chiến
•Vùng định giá rẻ: Khi P/E hoặc P/B của cổ phiếu BlueChip rơi xuống dưới dải -1 SD so với trung vị 5 năm trong khi ROE vẫn duy trì >15%, đó là cơ hội tích lũy dài hạn với biên an toàn cao.
•Kháng cự kỹ thuật: Quan sát độ lệch so với đỉnh ATH và đường SMA200; cổ phiếu duy trì trên SMA200 với RSI > 50 thường dẫn dắt sóng tăng của VN30.
Phân Tích Blue-Chip VN30
HOSE VN30
2026Q3 • hiệu lực03/08/2026•Kỳ tiếp theo—
Chọn nhanh:
FPT
Công ty Cổ phần FPT
Công nghệ & Viễn thông
63.000 đ-0.32%Vốn hóa: 118.800 tỷ
P/E (Price-to-Earnings)P/E = Thị Giá (P) / EPS TTM (Lợi nhuận 4 quý mỗi CP)— Số năm thu hồi vốn. P/E càng thấp định giá càng rẻ so với năng lực sinh lời; P/E dưới đường trung vị lịch sử là vùng hấp dẫn.
Rê chuột trên đồ thị để xem giá trị theo phiên
P/E: 11.9x
3.7Y Median: 15.2x
+1 SD: 20.5x
-1 SD: 10.0x
2026-09-30
VNBUFFET.COM
FINANCIAL INTELLIGENCE
Đồ thị kỹ thuật phân tích FPT theo thời gian
Công thức & Giải nghĩa:Vốn Hóa: Giá × Số CPP/E: Giá / EPS TTMP/B: Giá / Sổ Sách (BVPS)Vốn Chủ: TTS - Nợ Phải TrảNợ Phải Trả: Tổng NợVốn Chủ %: Vốn CSH / TTSROIC: NOPAT / Vốn ĐTROE: LNST / Vốn CSH
VNBUFFET.COM
FINANCIAL INTELLIGENCE
← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Mã CK
Doanh Nghiệp
Giá & 1D
Vốn Hóa
P/E • P/B
Tổng TS
Vốn Chủ
Nợ Phải Trả
Vốn Chủ %
Nợ/TTS %
ROIC %
ROE %
PTKT
AI
VICHOSE
Tập đoàn Vingroup - CTCP
Bất động sản & KCN
227.900 đ
-0.91%
1.745.700tỷ
77.3x
9.66x
1.308.938
tỷ VNĐ
180.707
tỷ VNĐ
1.128.231
tỷ VNĐ
13.8%
86.2%
D/E: 6.24x
10.1%
15.7%
VHMHOSE
Công ty Cổ phần Vinhomes
Bất động sản & KCN
68.500 đ
-1.86%
562.700tỷ
7.0x
2.05x
1.110.736
tỷ VNĐ
274.005
tỷ VNĐ
836.731
tỷ VNĐ
24.7%
75.3%
D/E: 3.05x
15.3%
33.5%
VCBHOSE
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)
Ngân hàng
58.000 đ
0.00%
484.600tỷ
11.6x
1.95x
2.657.441
tỷ VNĐ
248.491
tỷ VNĐ
2.408.950
tỷ VNĐ
9.3%
90.7%
—
18.0%
BIDHOSE
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Ngân hàng
35.950 đ
+0.14%
279.600tỷ
8.7x
1.41x
3.440.844
tỷ VNĐ
198.778
tỷ VNĐ
3.242.066
tỷ VNĐ
5.8%
94.2%
—
18.4%
VPBHOSE
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank)
Ngân hàng
23.400 đ
+1.96%
234.000tỷ
8.9x
1.25x
1.372.010
tỷ VNĐ
186.605
tỷ VNĐ
1.185.405
tỷ VNĐ
13.6%
86.4%
—
18.4%
CTGHOSE
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)
Ngân hàng
30.000 đ
+0.84%
233.000tỷ
5.8x
1.16x
2.962.004
tỷ VNĐ
200.214
tỷ VNĐ
2.761.789
tỷ VNĐ
6.8%
93.2%
—
22.2%
TCBHOSE
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)
Ngân hàng
32.550 đ
-0.15%
230.700tỷ
8.5x
1.22x
1.273.077
tỷ VNĐ
188.997
tỷ VNĐ
1.084.080
tỷ VNĐ
14.8%
85.2%
—
16.1%
GASHOSE
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GAS)
Dầu khí & Năng lượng
82.000 đ
-3.42%
197.900tỷ
15.6x
2.82x
102.870
tỷ VNĐ
70.255
tỷ VNĐ
32.615
tỷ VNĐ
68.3%
31.7%
D/E: 0.46x
17.4%
18.7%
MBBHOSE
Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)
Ngân hàng
19.650 đ
+0.26%
182.000tỷ
6.0x
1.16x
1.733.013
tỷ VNĐ
156.763
tỷ VNĐ
1.576.250
tỷ VNĐ
9.1%
91.0%
—
22.1%
MCHHOSE
Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan
Bán lẻ & Tiêu dùng
139.000 đ
+0.72%
181.700tỷ
25.9x
9.41x
33.634
tỷ VNĐ
19.305
tỷ VNĐ
14.329
tỷ VNĐ
57.4%
42.6%
D/E: 0.74x
28.5%
39.4%
HPGHOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Thép & Vật liệu Xây dựng
20.150 đ
-0.74%
170.100tỷ
7.3x
1.20x
278.930
tỷ VNĐ
141.516
tỷ VNĐ
137.414
tỷ VNĐ
50.7%
49.3%
D/E: 0.97x
8.6%
17.7%
BSRHOSE
Công ty Cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn
Dầu khí & Năng lượng
31.400 đ
-3.38%
157.200tỷ
8.0x
2.11x
105.419
tỷ VNĐ
74.360
tỷ VNĐ
31.059
tỷ VNĐ
70.5%
29.5%
D/E: 0.42x
7.7%
30.1%
VPLHOSE
Công ty Cổ phần Vinpearl
Bất động sản & KCN
79.200 đ
-0.13%
148.700tỷ
49.4x
3.28x
119.200
tỷ VNĐ
45.335
tỷ VNĐ
73.865
tỷ VNĐ
38.0%
62.0%
D/E: 1.63x
3.9%
7.4%
STBHOSE
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
Ngân hàng
74.000 đ
-2.37%
139.500tỷ
45.3x
2.22x
892.049
tỷ VNĐ
62.807
tỷ VNĐ
829.241
tỷ VNĐ
7.0%
93.0%
—
1.7%
HDBHOSE
Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)
Ngân hàng
27.500 đ
+0.36%
137.600tỷ
7.2x
1.53x
1.045.435
tỷ VNĐ
90.226
tỷ VNĐ
955.209
tỷ VNĐ
8.6%
91.4%
—
25.8%
GVRHOSE
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - CTCP
Hóa chất, Phân bón & Cao su
33.300 đ
0.00%
133.200tỷ
18.3x
1.99x
90.264
tỷ VNĐ
66.881
tỷ VNĐ
23.383
tỷ VNĐ
74.1%
25.9%
D/E: 0.35x
9.5%
12.7%
LPBHOSE
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LPBank)
Ngân hàng
44.000 đ
+1.15%
131.400tỷ
11.6x
3.05x
615.502
tỷ VNĐ
43.030
tỷ VNĐ
572.472
tỷ VNĐ
7.0%
93.0%
—
27.0%
VNMHOSE
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk)
Bán lẻ & Tiêu dùng
59.400 đ
-1.49%
124.100tỷ
11.3x
3.48x
57.452
tỷ VNĐ
35.666
tỷ VNĐ
21.786
tỷ VNĐ
62.1%
37.9%
D/E: 0.61x
21.6%
31.1%
ACBHOSE
Ngân hàng TMCP Á Châu
Ngân hàng
21.100 đ
+0.24%
122.500tỷ
7.8x
1.23x
1.067.845
tỷ VNĐ
99.315
tỷ VNĐ
968.531
tỷ VNĐ
9.3%
90.7%
—
16.8%
FPTĐang vẽ
Công ty Cổ phần FPT
Công nghệ & Viễn thông
63.000 đ
-0.32%
118.800tỷ
11.9x
2.90x
73.734
tỷ VNĐ
40.996
tỷ VNĐ
32.738
tỷ VNĐ
55.6%
44.4%
D/E: 0.80x
20.7%
27.3%
MWGHOSE
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
Bán lẻ & Tiêu dùng
72.400 đ
+0.70%
106.300tỷ
10.8x
2.92x
104.915
tỷ VNĐ
36.351
tỷ VNĐ
68.564
tỷ VNĐ
34.6%
65.3%
D/E: 1.89x
14.0%
30.2%
MSNHOSE
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan
Bán lẻ & Tiêu dùng
69.000 đ
-0.58%
105.900tỷ
15.0x
2.14x
142.957
tỷ VNĐ
49.567
tỷ VNĐ
93.390
tỷ VNĐ
34.7%
65.3%
D/E: 1.88x
10.6%
19.5%
VJCHOSE
Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet
Hàng không & Logistics
132.000 đ
-1.12%
101.500tỷ
46.6x
3.85x
149.093
tỷ VNĐ
26.398
tỷ VNĐ
122.695
tỷ VNĐ
17.7%
82.3%
D/E: 4.65x
6.9%
8.7%
TCXHOSE
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương (TCBS)
Chứng khoán & Tài chính
29.150 đ
-0.17%
97.100tỷ
15.9x
2.12x
100.592
tỷ VNĐ
45.782
tỷ VNĐ
54.810
tỷ VNĐ
45.5%
54.5%
11.3%
16.1%
SSBHOSE
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)
Ngân hàng
18.250 đ
-4.45%
63.300tỷ
21.2x
1.50x
427.108
tỷ VNĐ
42.195
tỷ VNĐ
384.912
tỷ VNĐ
9.9%
90.1%
—
6.9%
SHBHOSE
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
Ngân hàng
11.450 đ
0.00%
61.200tỷ
5.1x
0.81x
962.667
tỷ VNĐ
75.154
tỷ VNĐ
887.513
tỷ VNĐ
7.8%
92.2%
—
17.6%
SSIHOSE
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI
Chứng khoán & Tài chính
20.100 đ
-0.25%
60.300tỷ
12.6x
1.48x
96.461
tỷ VNĐ
40.724
tỷ VNĐ
55.737
tỷ VNĐ
42.2%
57.8%
7.5%
13.9%
VREHOSE
Công ty Cổ phần Vincom Retail
Bất động sản & KCN
24.350 đ
+0.83%
55.300tỷ
7.6x
1.12x
62.806
tỷ VNĐ
49.311
tỷ VNĐ
13.495
tỷ VNĐ
78.5%
21.5%
D/E: 0.27x
13.8%
15.5%
SABHOSE
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (Sabeco)