Bỏ qua điều hướng, vào nội dung chính
PHÂN TÍCH CƠ BẢN TOÀN CẦUĐịnh Giá Doanh Nghiệp • Sức Khỏe Tài Chính • Dữ Liệu Realtime

Phân Tích Cơ Bản & Định Giá Toàn Cầu

Động cơ định lượng sức khỏe tài chính cho hơn 60.000 cổ phiếu toàn cầu (Việt Nam, Mỹ, Châu Á, Châu Âu). Tích hợp 3 đồng hồ đo định giá, 20+ chỉ số tài chính và Cố vấn AI.

Mã Hot:
US
AAPLNASDAQUnited States

Apple Inc.

Ngành: Electronic Technology•Lĩnh vực: Telecommunications Equipment
$336.74
+2.23%(+7.34)
Điểm Định Lượng Tổng Hợp: 63/100•Khối lượng: 21,922,099 cp
CIK: (Đã đối soát Form 10-K)
Định Giá Tương Đối
Định Giá Cao (Đắt)22/100
P/E: 38.6x • P/B: 45.8x
P/E TTM38.6x
P/B45.8x
Điểm Định Giá22/100
Sức Khỏe Tài Chính
Ổn Định68/100
D/E: 0.78 • CR: 1.00
Nợ/Vốn (D/E)0.78
Hiện Hành (CR)1.00
Điểm Sức Khỏe68/100
Hiệu Quả Sinh Lời
Xuất Sắc100/100
ROE: 148.8% • Net: 27.6%
ROE %148.8%
Biên Ròng27.6%
Điểm Sinh Lời100/100

Cơ Cấu Tài Chính & Dòng Tiền Thực Tế

AAPL • 100% SỐ LIỆU THẬT

Bóc tách trực quan doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền tự do FCF và vị thế 52 tuần của Apple Inc. (AAPL)

Doanh Thu ThuầnQuy Mô Nền Tảng
$109.4B
100.0%
Lợi Nhuận GộpSinh Lời Gộp
$53.2B
48.7%
Lợi Nhuận Hoạt ĐộngLãi HĐKD Cốt Lõi
$36.3B
33.2%
Lợi Nhuận Ròng (LNST)Lãi Ròng Dương
$29.8B
27.2%
Dòng Tiền Tự Do (FCF)Thặng Dư Tiền Mặt
$31.9B
29.2%
Chi Tiết Bóc TáchQuy Mô Nền Tảng

Doanh Thu Thuần

Phân loại: Doanh Số Bán Hàng
Giá Trị Thực Tế Ghi Nhận
$109.4B100% Quy mô doanh số

Tổng doanh thu thuần thực tế ghi nhận trong kỳ báo cáo gần nhất của AAPL, là nền tảng tạo ra toàn bộ dòng tiền và lợi nhuận hoạt động.

100% Dữ Liệu RealtimeUSD
← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Chỉ Số Tài ChínhGiá Trị ThựcCông Thức TínhNgưỡng & Đánh GiáÝ Nghĩa Thực ChiếnAI
1. Định Giá & Vốn Hóa Thị Trường
7 Chỉ Số
P/E (TTM)38.60xThị Giá ÷ EPS (TTM)
Định Giá CaoChuẩn: 15.0x - 22.0x
Số năm hòa vốn đầu tư; P/E càng thấp giá mua càng rẻ so với lợi nhuận kiếm được. P/E âm khi lỗ.
P/B45.75xThị Giá ÷ Giá Trị Sổ Sách (BVPS)
Kỳ Vọng CaoChuẩn: < 3.0x
So sánh thị giá với giá trị tài sản ròng; P/B thấp là vùng đệm an toàn tài sản cao. P/B âm khi âm vốn CSH.
P/S10.38xThị Giá ÷ Doanh Thu Mỗi CP
CaoChuẩn: < 2.5x
Định giá theo quy mô dòng tiền bán hàng; tối ưu cho công ty tăng trưởng nhanh.
PEG1.16Chỉ Số P/E ÷ Tốc Độ Tăng EPS (%)
Tăng Trưởng TốtChuẩn: < 1.50
Tương quan định giá với đà tăng trưởng; PEG < 1.0 là cổ phiếu tăng trưởng giá hời.
Giá / Dòng Tiền FCF36.25xVốn Hóa ÷ Dòng Tiền Tự Do (FCF)
Vừa PhảiChuẩn: < 20.0x
Định giá dựa trên lượng tiền mặt thực tế doanh nghiệp đút túi sau khi trừ chi phí vốn.
Vốn Hóa Thị Trường$4.91TThị Giá × Tổng Lượng CP Lưu Hành
Mega-Cap (>$200B)Chuẩn: Phân Hạng
Tổng giá trị thị trường của toàn bộ cổ phiếu lưu hành niêm yết trên sàn.
Giá Trị Doanh Nghiệp EV$4.20TVốn Hóa + Tổng Nợ Vay − Tiền Mặt
Thực TếChuẩn: Giá Trị DN
Số tiền thực tế cần bỏ ra để thâu tóm 100% công ty và thanh toán sạch nợ vay.
2. Khả Năng Sinh Lời & Hiệu Suất Vốn
6 Chỉ Số
EPS (TTM)$8.76Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Số CP Lưu Hành
Có LãiChuẩn: > 0
Lãi ròng kiếm được trên mỗi 1 cổ phần trong 4 quý gần nhất; động lực cốt lõi kéo giá cổ phiếu.
ROE %+148.75%(Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Vốn CSH) × 100%
Xuất Sắc (Moat)Chuẩn: > 15.0%
100 đồng vốn cổ đông sinh ra bao nhiêu đồng lãi; ROE > 15% là cỗ máy sinh lời mạnh mẽ.
ROA %+36.08%(Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Tổng Tài Sản) × 100%
Hiệu Quả CaoChuẩn: > 6.0%
Hiệu quả sử dụng tài sản để sinh lời của ban lãnh đạo; ROA > 6% là kinh doanh lành mạnh.
Biên Lợi Nhuận Ròng %+27.62%(Lợi Nhuận Ròng ÷ Doanh Thu) × 100%
Biên Lợi Nhuận DàyChuẩn: > 10.0%
100 đồng doanh thu giữ lại được bao nhiêu đồng lãi ròng sau khi trừ toàn bộ thuế & chi phí.
Biên Hoạt Động %+33.17%(Lợi Nhuận HĐKD ÷ Doanh Thu) × 100%
Vận Hành TốtChuẩn: > 12.0%
Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh cốt lõi, loại bỏ ảnh hưởng từ thuế và cấu trúc nợ.
Biên Lợi Nhuận Gộp %+48.65%[(Doanh Thu − Giá Vốn) ÷ Doanh Thu] × 100%
Lợi Thế Cạnh TranhChuẩn: > 25.0%
Thể hiện sức mạnh định giá của sản phẩm; biên gộp cao chứng tỏ doanh nghiệp có hào kinh tế.
3. Cơ Cấu Vốn & Sức Khỏe Nợ Vay
5 Chỉ Số
Nợ / Vốn Chủ (D/E)0.78Tổng Nợ Vay ÷ Vốn Chủ Sở Hữu
Đòn Bẩy ThấpChuẩn: < 1.00
Mức độ đòn bẩy tài chính; D/E < 1.0 đảm bảo an toàn vốn và không chịu áp lực lãi suất lớn.
Thanh Toán Hiện Hành1.00Tài Sản Ngắn Hạn ÷ Nợ Ngắn Hạn
Cần Theo DõiChuẩn: > 1.20
Khả năng trả nợ trong 1 năm tới; CR > 1.2 chứng minh doanh nghiệp dư tiền thanh toán hạn ngạch.
Doanh Thu Quý$109.42BTổng Giá Trị Bán Hàng & Dịch Vụ
Doanh SốChuẩn: Kỳ Gần Nhất
Quy mô tổng doanh thu tạo ra từ kinh doanh trong quý báo cáo tài chính gần nhất.
Lợi Nhuận Ròng$29.79BDoanh Thu − Chi Phí − Thuế
Thực DươngChuẩn: Kỳ Gần Nhất
Lợi nhuận kế toán thực nhận của cổ đông trong kỳ báo cáo gần nhất.
Dòng Tiền Tự Do FCF$31.91BDòng Tiền HĐKD (CFO) − Chi Phí Vốn (CapEx)
FCF DươngChuẩn: > 0
Tiền mặt ròng còn lại sau khi đã tái đầu tư máy móc/nhà xưởng; dùng để trả nợ hoặc chia cổ tức.
4. Chính Sách Cổ Tức & Dòng Tiền Tự Do
3 Chỉ Số
Tỷ Suất Cổ Tức %0.33%(Cổ Tức Tiền Mặt / CP ÷ Thị Giá) × 100%
Tập Trung Tăng TrưởngChuẩn: > 3.0%
Lợi tức tiền mặt đều đặn hàng năm nhà đầu tư nhận được trên mỗi đồng vốn bỏ ra mua cổ phiếu.
Chính Sách Chi TrảCó Trả Cổ TứcTổng Cổ Tức Trả ÷ Lợi Nhuận Ròng
Chi Trả Tiền MặtChuẩn: Trạng Thái
Doanh nghiệp chia sẻ dòng tiền cho cổ đông hay giữ lại lợi nhuận để mở rộng sản xuất.
Dòng Tiền FCF Trả Cổ Tức$31.91BDòng Tiền HĐKD (CFO) − CapEx
Dồi DàoChuẩn: Thực Dương
Dòng tiền mặt tự do có thể lập tức trích ra để phân phối cổ tức tiền mặt cho nhà đầu tư.

5. Báo Cáo Tài Chính Kiểm Toán Form 10-K (CIK: )

Năm Tài Chính: 2025
← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Chỉ Tiêu Tài Chính Kiểm ToánGiá Trị Form 10-KBản Chất Kế ToánKỳ Niên Độ
Doanh Thu Kiểm Toán (Revenue)$265.60BTổng dòng tiền vào hoạt động kinh doanh cốt lõiNăm 2025
Lợi Nhuận Ròng Kiểm Toán (Net Income)$112.01BLợi nhuận sau thuế kiểm toán chính thứcNăm 2025
Tổng Tài Sản (Total Assets)—Quy mô bảng cân đối kế toán Form 10-KNăm 2025
Vốn Chủ Sở Hữu (Total Equity)$73.73BGiá trị sổ sách tài sản thuần thuộc về cổ đôngNăm 2025
Nguồn: Báo cáo tài chính kiểm toán nộp Ủy Ban Chứng Khoán Hoa KỳHồ sơ SEC EDGAR Form 10-K Gốc ↗

Cố Vấn AI Phân Tích Cơ Bản & Định Giá Cấp QuỹTỰ ĐỘNG KÍCH HOẠT

Tổng hợp định lượng 21 chỉ số tài chính realtime, con hào kinh tế Moat và kịch bản giá mục tiêu cho AAPL.

VNBuffet Assistant AI

Cố Vấn AI đang phân tích dữ liệu tài chính và khởi chạy định lượng cho AAPL...

Hỏi Đáp Tương Tác với Cố Vấn AILIVE TERMINAL

Đào sâu chi tiết định giá, đòn bẩy nợ, con hào kinh tế Moat và dòng tiền cho AAPL.

Bạn muốn kiểm tra khía cạnh tài chính nào của AAPL? Chọn câu hỏi gợi ý bên dưới hoặc tự nhập thắc mắc của bạn:

Radar Cổ Phiếu Dẫn Dắt & Định Giá So Sánh

Dữ liệu tài chính thực tế: P/E, EPS, P/B, Vốn hóa thị trường và Báo cáo kiểm toán niêm yết

← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Mã CKDoanh NghiệpThị GiáBiến Động 1DP/EEPSVốn HóaPhân NgànhAI
USAAPL
Apple Inc.
$336.13-0.26%38.5x$8.72$4.91TTech
USMSFT
Microsoft Corp.
$493.78-0.80%27.5x$17.95$3.67TTech
USGOOGL
Alphabet Inc. (Class A)
$349.54+0.64%17.6x$19.90$4.25TTech
USGOOG
Alphabet Inc. (Class C)
$344.41+0.21%17.3x$19.90$4.25TTech
USAMZN
Amazon.com Inc.
$253.71+1.00%20.4x$12.43$2.74TConsumer
USNVDA
NVIDIA Corp.
$222.27+1.34%28.1x$7.91$5.36TTech
USMETA
Meta Platforms Inc.
$665.75-2.43%25.1x$26.56$1.70TTech
USTSLA
Tesla Inc.
$364.27-0.53%338.4x$1.08$1.14TConsumer
USAVGO
Broadcom Inc.
$357.61+2.97%45.6x$7.83$1.71TTech
USORCL
Oracle Corp.
$147.61-1.98%23.1x$6.38$446.3BTech
10 / 145

Nguồn dữ liệu: Sở GDCK TP.HCM (HOSE) & Hà Nội (HNX) • TradingView Scanner Engine • Ủy Ban Chứng Khoán Hoa Kỳ (SEC EDGAR XBRL) • Mô hình định lượng VNBuffet Quant Model

Dữ liệu định lượng phục vụ mục đích nghiên cứu và phân tích cơ bản khách quan, không cấu thành lời mời chào hay khuyến nghị đầu tư tài chính.