1. Định Giá & Vốn Hóa Thị Trường 7 Chỉ Số P/E (TTM) 38.60x Thị Giá ÷ EPS (TTM) Định Giá Cao Chuẩn: 15.0x - 22.0x
Số năm hòa vốn đầu tư; P/E càng thấp giá mua càng rẻ so với lợi nhuận kiếm được. P/E âm khi lỗ.
AI P/B 45.75x Thị Giá ÷ Giá Trị Sổ Sách (BVPS) Kỳ Vọng Cao Chuẩn: < 3.0x
So sánh thị giá với giá trị tài sản ròng; P/B thấp là vùng đệm an toàn tài sản cao. P/B âm khi âm vốn CSH.
AI P/S 10.38x Thị Giá ÷ Doanh Thu Mỗi CP Cao Chuẩn: < 2.5x
Định giá theo quy mô dòng tiền bán hàng; tối ưu cho công ty tăng trưởng nhanh.
AI PEG 1.16 Chỉ Số P/E ÷ Tốc Độ Tăng EPS (%) Tăng Trưởng Tốt Chuẩn: < 1.50
Tương quan định giá với đà tăng trưởng; PEG < 1.0 là cổ phiếu tăng trưởng giá hời.
AI Giá / Dòng Tiền FCF 36.25x Vốn Hóa ÷ Dòng Tiền Tự Do (FCF) Vừa Phải Chuẩn: < 20.0x
Định giá dựa trên lượng tiền mặt thực tế doanh nghiệp đút túi sau khi trừ chi phí vốn.
AI Vốn Hóa Thị Trường $4.91T Thị Giá × Tổng Lượng CP Lưu Hành Mega-Cap (>$200B) Chuẩn: Phân Hạng
Tổng giá trị thị trường của toàn bộ cổ phiếu lưu hành niêm yết trên sàn.
AI Giá Trị Doanh Nghiệp EV $4.20T Vốn Hóa + Tổng Nợ Vay − Tiền Mặt Thực Tế Chuẩn: Giá Trị DN
Số tiền thực tế cần bỏ ra để thâu tóm 100% công ty và thanh toán sạch nợ vay.
AI 2. Khả Năng Sinh Lời & Hiệu Suất Vốn 6 Chỉ Số EPS (TTM) $8.76 Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Số CP Lưu Hành Có Lãi Chuẩn: > 0
Lãi ròng kiếm được trên mỗi 1 cổ phần trong 4 quý gần nhất; động lực cốt lõi kéo giá cổ phiếu.
AI ROE % +148.75% (Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Vốn CSH) × 100% Xuất Sắc (Moat) Chuẩn: > 15.0%
100 đồng vốn cổ đông sinh ra bao nhiêu đồng lãi; ROE > 15% là cỗ máy sinh lời mạnh mẽ.
AI ROA % +36.08% (Lợi Nhuận Sau Thuế ÷ Tổng Tài Sản) × 100% Hiệu Quả Cao Chuẩn: > 6.0%
Hiệu quả sử dụng tài sản để sinh lời của ban lãnh đạo; ROA > 6% là kinh doanh lành mạnh.
AI Biên Lợi Nhuận Ròng % +27.62% (Lợi Nhuận Ròng ÷ Doanh Thu) × 100% Biên Lợi Nhuận Dày Chuẩn: > 10.0%
100 đồng doanh thu giữ lại được bao nhiêu đồng lãi ròng sau khi trừ toàn bộ thuế & chi phí.
AI Biên Hoạt Động % +33.17% (Lợi Nhuận HĐKD ÷ Doanh Thu) × 100% Vận Hành Tốt Chuẩn: > 12.0%
Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh cốt lõi, loại bỏ ảnh hưởng từ thuế và cấu trúc nợ.
AI Biên Lợi Nhuận Gộp % +48.65% [(Doanh Thu − Giá Vốn) ÷ Doanh Thu] × 100% Lợi Thế Cạnh Tranh Chuẩn: > 25.0%
Thể hiện sức mạnh định giá của sản phẩm; biên gộp cao chứng tỏ doanh nghiệp có hào kinh tế.
AI 3. Cơ Cấu Vốn & Sức Khỏe Nợ Vay 5 Chỉ Số Nợ / Vốn Chủ (D/E) 0.78 Tổng Nợ Vay ÷ Vốn Chủ Sở Hữu Đòn Bẩy Thấp Chuẩn: < 1.00
Mức độ đòn bẩy tài chính; D/E < 1.0 đảm bảo an toàn vốn và không chịu áp lực lãi suất lớn.
AI Thanh Toán Hiện Hành 1.00 Tài Sản Ngắn Hạn ÷ Nợ Ngắn Hạn Cần Theo Dõi Chuẩn: > 1.20
Khả năng trả nợ trong 1 năm tới; CR > 1.2 chứng minh doanh nghiệp dư tiền thanh toán hạn ngạch.
AI Doanh Thu Quý $109.42B Tổng Giá Trị Bán Hàng & Dịch Vụ Doanh Số Chuẩn: Kỳ Gần Nhất
Quy mô tổng doanh thu tạo ra từ kinh doanh trong quý báo cáo tài chính gần nhất.
AI Lợi Nhuận Ròng $29.79B Doanh Thu − Chi Phí − Thuế Thực Dương Chuẩn: Kỳ Gần Nhất
Lợi nhuận kế toán thực nhận của cổ đông trong kỳ báo cáo gần nhất.
AI Dòng Tiền Tự Do FCF $31.91B Dòng Tiền HĐKD (CFO) − Chi Phí Vốn (CapEx) FCF Dương Chuẩn: > 0
Tiền mặt ròng còn lại sau khi đã tái đầu tư máy móc/nhà xưởng; dùng để trả nợ hoặc chia cổ tức.
AI 4. Chính Sách Cổ Tức & Dòng Tiền Tự Do 3 Chỉ Số Tỷ Suất Cổ Tức % 0.33% (Cổ Tức Tiền Mặt / CP ÷ Thị Giá) × 100% Tập Trung Tăng Trưởng Chuẩn: > 3.0%
Lợi tức tiền mặt đều đặn hàng năm nhà đầu tư nhận được trên mỗi đồng vốn bỏ ra mua cổ phiếu.
AI Chính Sách Chi Trả Có Trả Cổ Tức Tổng Cổ Tức Trả ÷ Lợi Nhuận Ròng Chi Trả Tiền Mặt Chuẩn: Trạng Thái
Doanh nghiệp chia sẻ dòng tiền cho cổ đông hay giữ lại lợi nhuận để mở rộng sản xuất.
AI Dòng Tiền FCF Trả Cổ Tức $31.91B Dòng Tiền HĐKD (CFO) − CapEx Dồi Dào Chuẩn: Thực Dương
Dòng tiền mặt tự do có thể lập tức trích ra để phân phối cổ tức tiền mặt cho nhà đầu tư.
AI