Bỏ qua điều hướng, vào nội dung chính

Kinh Tế Đối Ngoại & Nợ

Kỳ gần nhất:30/09/2026•Kỳ tiếp theo:—

Sức khỏe tài khóa, vị thế thương mại quốc tế, dòng vốn đầu tư FDI, tỷ giá thực hiệu dụng và dự trữ quốc gia.

30s

Nợ công / GDP

(% GDP · ANNUAL)
Kỳ:01/01/2025
|
#1:JPJP+206.50%
|
USMỹ (US):123.9% GDP
|
VNVN:30.3% GDPSpread: -9360 bps
Xếp hạng giá trị mới nhất:

Bảng Thống Kê Chi Tiết 10 Nền Kinh Tế Trọng Tâm

10/10 quốc gia đầy đủ
← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Quốc GiaCơ Quan Phát HànhGiá Trị Gần NhấtKỳ TrướcBiến ĐộngKỳ Quan SátAI
JP
Nhật BảnJP · JPN
Bank of Japan (BoJ)+206.50%214.50-801/01/2025
US
Hoa KỳUS · USA
Federal Reserve (Fed)+123.90%122.30+1.601/01/2025
CA
CanadaCA · CAN
Bank of Canada (BoC)+113.50%110.00+3.501/01/2025
GB
Vương quốc AnhGB · GBR
Bank of England (BoE)+102.30%99.90+2.401/01/2025
CN
Trung QuốcCN · CHN
People's Bank of China (PBoC)+99.20%90.40+8.801/01/2025
XM
Khu vực EuroXM · EA20
European Central Bank (ECB)+87.10%86.60+0.501/01/2025
NZ
New ZealandNZ · NZL
Reserve Bank of New Zealand (RBNZ)+54.70%51.40+3.301/01/2025
AU
ÚcAU · AUS
Reserve Bank of Australia (RBA)+51.00%50.60+0.401/01/2025
CH
Thụy SĩCH · CHE
Swiss National Bank (SNB)+39.40%40.50-1.101/01/2025
VN
Việt NamVN · VNM
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)+30.30%31.20-0.901/01/2025