Bỏ qua điều hướng, vào nội dung chính

VNBuffet — Bảng Giá Hàng Hóa Thế Giới, Vị Thế Quỹ COT & Mùa Vụ Nông Sản

Báo Cáo Tồn Kho Dầu Khí EIA Hoa Kỳ & Dòng Chảy Năng Lượng

U.S. EIA

Biểu Đồ Tồn Kho Năng Lượng EIA (US Petroleum & Gas Storage)

Chuỗi thời gian thực tế 16 năm liên tục (2010 – 2026) về mức tồn kho thương mại Dầu thô Mỹ, Cushing Hub, Xăng và Khí tự nhiên ngầm (EIA)

Kỳ chốt: 2026-09-18•Dầu: T4 10:30 ET•Khí: T5 10:30 ET
Chuỗi hiển thị:Dầu thô Mỹ (Trục phải)
Tuần:2026-09-18
Dầu thô:426.4M Thùng
Cushing:23.7M Thùng
Xăng:206.0M Thùng
Nguồn: U.S. Energy Information Administration (EIA Weekly Petroleum Status & Natural Gas Storage)Dữ liệu chuỗi tuần chính thức • Tự động cập nhật

Bảng Thước Đo 7 Trụ Cột Năng Lượng & Tồn Kho EIA

OFFICIAL US EIA

Dữ liệu tuần kết thúc: 2026-09-18 · Tồn kho SPR, thương mại, sản lượng, khí tự nhiên, LNG & phát điện

Tăng kho: +3M bbl
← Vuốt ngang xem đầy đủ các cột →
Trụ Cột Năng LượngMức Độ Lấp Đầy / Công SuấtSố Liệu Hiện CóAI
Dự Trữ Dầu Mỏ Chiến Lược (SPR)Kho dự trữ ngầm trong hang muối tại Texas & Louisiana
52.5% Sức chứa52.5%
375.2M
thùng (Sức chứa 714M)
Tồn Kho Dầu Thô Thương MạiTồn kho tại các kho cảng lọc hóa dầu (không tính SPR)
82% Dải 5 năm82.0%
~426.4M
thùng (Chuẩn 520M)
Sản Lượng Khai Thác Nội Địa MỹSản lượng khai thác dầu thô đá phiến & ngoài khơi
95.4% Đỉnh 10Y95.4%
13.35M
thùng/ngày (bpd)
Công Suất Vận Hành Lọc Dầu MỹTỷ lệ vận hành nhà máy chế biến dầu thô thành phẩm
94.0% Công suất94.0%
94.0%
Đầu vào ~16.8M bpd
Kho Khí Tự Nhiên Ngầm EIA (Henry Hub)Trữ lượng khí đốt ngầm tại 5 vùng địa lý nước Mỹ
88% Lấp đầy88.0%
3,351
Bcf (Chuẩn 5Y 2,656)
Xuất Khẩu Khí Hóa Lỏng LNG MỹSản lượng xuất khẩu LNG qua 8 cảng chuyên dụng vùng Vịnh Mexico
96.2% Công suất cảng96.2%
14.4
Bcf/ngày (~105 MTPA)
Sản Lượng Phát Điện Hoa KỳSản lượng điện ròng hàng tháng theo cơ cấu năng lượng
Khí đốt 43% · TTN 23%88.5%
~365
Tỷ kWh/tháng

Cân Đối Cung Cầu Nông Sản Thế Giới (USDA WASDE)

OFFICIAL USDA

Báo cáo ước tính mùa vụ tháng August 2026 · Tồn kho & Tỷ lệ Stocks-to-Use

Ngô Mỹ (Corn)ZC

Niên vụ: 2025/2026 · Million Bushels
🟢 Cung Cầu Cân Bằng
Tỷ lệ Tồn kho / Tiêu thụ:14.6%
Chuẩn lịch sử: 10% - 15%Ổn định
Sản Lượng (Mb):
15,147
Tồn Kho Cuối Kỳ:
2,174 Mb
Tiêu Thụ Nội Địa:
12,625 Mb
Xuất Khẩu (Exports):
2,250 Mb
Thu hoạch: Tháng 9 - 11

Đậu Tương Mỹ (Soybeans)ZS

Niên vụ: 2025/2026 · Million Bushels
🟢 Cung Cầu Cân Bằng
Tỷ lệ Tồn kho / Tiêu thụ:12.8%
Chuẩn lịch sử: 8% - 13%Ổn định
Sản Lượng (Mb):
4,589
Tồn Kho Cuối Kỳ:
560 Mb
Tiêu Thụ Nội Địa:
— Mb
Xuất Khẩu (Exports):
1,850 Mb
Thu hoạch: Tháng 9 - 11

Lúa Mì Mỹ (Wheat)ZW

Niên vụ: 2025/2026 · Million Bushels
🔵 Tồn Kho Dồi Dào
Tỷ lệ Tồn kho / Tiêu thụ:41.4%
Chuẩn lịch sử: 25% - 40%Áp lực giảm
Sản Lượng (Mb):
1,982
Tồn Kho Cuối Kỳ:
817 Mb
Tiêu Thụ Nội Địa:
1,147 Mb
Xuất Khẩu (Exports):
825 Mb
Thu hoạch: Tháng 6 - 8 (Winter) & 8 - 9 (Spring)
Nguồn: USDA World Agricultural Supply and Demand Estimates (WASDE) · Dữ liệu chính thức Bộ Nông nghiệp Hoa KỳKỳ chốt: August 2026 (2026-08-12) · Tự động đối soát theo lịch release

1. Lịch Mùa Vụ Nông Sản Toàn Cầu (USDA WASDE Crop Cycle)

Chu kỳ Gieo trồng (P), Phát triển (G) và Thu hoạch (H) nông sản Bắc / Nam Bán Cầu

P: GieoG: LớnH: Gặt
Mặt Hàng & Khu VựcT1T2T3T4T5T6T7T8T9Hiện tạiT10T11T12

2. Xác Suất Mùa Vụ Theo Lịch Sử 10 Năm (Tháng 9)10Y STATS · THAM KHẢO

Quy ước thống kê 10 năm: >6 năm: Thuận lợi tăng (🟢) · 4-6 năm: Mức trung bình (🟡) · <4 năm: Áp lực giảm (🔴)

Đang xem: Tháng 9• Hiện tại
Chọn Tháng Cần Tra Cứu Chu Kỳ: